Dưới đây là bảng so sánh những điểm khác nhau giữa các phiên bản Hyundai Grand i10 2021.

Kích thước

Chênh giá gần 100 triệu, đây là sự khác biệt giữa Hyundai Grand i10 2021 bản cao cấp và bản base chạy dịch vụ - Ảnh 1.
Grand i10 sedan Grand i10 hatchback
Kích thước tổng thể (mm) 3995 x 1680 x 1520 3805 x 1680 x 1520
Trục cơ sở (mm) 2450 2450
Khoảng sáng gầm (mm) 157 157

Các phiên bản sedan và hatchback tương ứng gần như giống nhau về trang bị. Do đó, bảng so sánh dưới đây sẽ gộp 2 kiểu dáng thành một, và chia theo 3 loại gồm 1.2 MT Tiêu chuẩn, 1.2 MT và 1.2 AT.

Trang bị ngoại thất

1.2 MT TC 1.2 MT 1.2 AT
Đèn chiếu sáng Halogen Halogen Halogen
Đèn ban ngày LED LED
Đèn sương mù Halogen Halogen
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh, gập điện, sấy Chỉnh, gập điện, sấy
Tay nắm cửa Sơn Chrome Chrome
Vành 14″ thép 15″ hợp kim (hatchback), 14″ thép (sedan) 15″ hợp kim
Lốp 165/70R14 170/60R15 (hatchback), 165/70R14 (sedan) 170/60R15

Tiện nghi nội thất

1.2 MT TC 1.2 MT 1.2 AT
Vật liệu ghế Nỉ Nỉ Da (hatchback), Nỉ (sedan)
Ghế lái Chỉnh 4 hướng Chỉnh 4 hướng Chỉnh 6 hướng (hatchback), 4 hướng (sedan)
Đồng hồ Analog + màn 2,8″ Analog + màn 5,3″ Analog + màn 5,3″
Màn hình trung tâm 8″, hỗ trợ CarPlay, Android Auto 8″, hỗ trợ CarPlay, Android Auto 8″, hỗ trợ CarPlay, Android Auto
Âm thanh 4 loa 4 loa 4 loa
Kính một chạm Kính lái Kính lái
Điều hoà Cơ, có cửa gió sau Cơ, có cửa gió sau Cơ, có cửa gió sau
Đề nổ Chìa cơ Nút bấm Nút bấm
Vô-lăng Nhựa Da Da

Vận hành

Cả 6 phiên bản dùng chung một loại động cơ Kappa 1,2 lít MPI, công suất 83 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 114 Nm tại 4.000 vòng/phút. Sự khác biệt ở hộp số sàn 5 cấp và số tự động 4 cấp.

Hệ thống treo trước/sau đều là loại MacPherson/thanh xoắn. Phanh đĩa trước và phanh tang trống phía sau.

Trang bị an toàn

Chênh giá gần 100 triệu, đây là sự khác biệt giữa Hyundai Grand i10 2021 bản cao cấp và bản base chạy dịch vụ - Ảnh 7.
1.2 MT TC 1.2 MT 1.2 AT
Hỗ trợ phanh (ABS, EBD, BA)
Cân bằng điện tử Có (hatchback), – (sedan)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có (hatchback), – (sedan)
Ga tự động Có (hatchback), – (sedan)
Cảm biến lùi
Camera lùi
Túi khí 2 2
Cảm biến áp suất lốp

Hatchback

Chênh giá gần 100 triệu, đây là sự khác biệt giữa Hyundai Grand i10 2021 bản cao cấp và bản base chạy dịch vụ - Ảnh 9.
1.2 MT TC 1.2 MT 1.2 AT
360 triệu 405 triệu 435 triệu

Sedan

Chênh giá gần 100 triệu, đây là sự khác biệt giữa Hyundai Grand i10 2021 bản cao cấp và bản base chạy dịch vụ - Ảnh 11.
1.2 MT TC 1.2 MT 1.2 AT
380 triệu 425 triệu 455 triệu